ÔTÔ TẢI(CÓ MUI) – CHIẾN THẮNG KBO.99TL1/KM

531 lượt xem

Ngày: 07/10/2017

Người tiêu dùng đã và đang sử dụng, đã đánh giá cao độ bền và công suất máy vượt trội của chiếc Xe tải  Chiến Thắng

Khung gầm xe chịu được tải trọng cao, phù hợp với mọi loại địa hình của Việt Nam.

Hệ thống phanh Xe tải Chiến Thắng an tòan, hiệu quả cao. Giá thành Xe tải Chiến Thắng hấp dẫn.

Xe tải Chiến Thắng : “Một đối tác hoàn hảo – khơi nguồn mọi thành công


Mô tả sản phẩm

Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
Nhãn hiệu (Mark) CHIẾN THẮNG
Số loại (Model code) : KBO.99TL1/KM
Khối lượng Tải trọng :990
Khối lượng Tổng kg :2.325
Ký hiệu :BJ413A
Công suất 69
Thể tích :1342
Cỡ lốp :5.00-13
Kích thước xe (m) : Dài x Rộng x Cao :4.665 x 1.66 x 2.28
Lòng thùng (m) : Dài x Rộng x Cao :2.61 x 1.51 x 0.94/1.41
Vết bánh xe trước / sau :
Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) :
Động cơ (Engine model) :
Thể tích làm việc (Displacement) :
Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) :
Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Xăng
Hệ thống phanh
Phanh chính :
Phanh đỗ :
Hệ thống lái :

 

 

So sánh sự khác biệt thông số kỹ thuật giữa xe tải nhã hiệu KENBO ( có mui) và một số loại xe khác cùng loại đang lưu thông trên thị trường

 

STT Hạng mục  Sự vượt trội của KENBO (có mui)  KBO.99TL1/KM Thông số kỹ thuật cơ bản của các loại xe khác cùng loại
1 Động cơ xăng Thể tích 1.342L
Công suất 69kW/6000V/ph.
Thể tích 1.051L
Công suất 45kW/5600V/ph.
2 Cabin – Kích thước ( Dài x rộng x cao): 1.920 x 1.590 x 1.590 . Buồng lái dài hơn, rộng thoáng hơn, đảm bảo an toàn cho lái phụ xe khi tham gia giao thông. – Kích thước buồng lái ngắn hơn, không gian chật hơn
3 Khoảng cách trục 2800mm 2600mm
4 Kích thước bao của xe (Dài x rộng x cao) 4.665 x 1.660 x 2.280 (mm) (Dài x rộng x cao) 4.270 x 1.540 x 2.250 (mm)
5 Hệ thống treo    
Cầu trước  Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Cầu sau Nhíp lá dạng elip 06 lá(4 lá dày 9; 2 lá dày 13) Số lượng 5 lá, nhíp treo nằm dưới cầu, sưc chịu tải kém
6 Khung xe Vật liệu dày hơn, thiết diện (1125 x 66 x 2)mm Vật liệu mỏng hơn, sức chịu tải kém hơn
 7 Hệ thống lái Loại bánh răng – Thanh răng, dẫn động cơ khí, có trợ lực điện  Loại thanh răng – Bánh răng, dẫn động cơ khí, không có trợ lực
8 Lốp trước/sau Lốp có xăm 5.50-13; Cấp tốc độ K, sức chịu tải cao hơn Lốp không xăm 165/70R13, sức chịu tải thấp hơn
 9 Kích thước lòng thùng hàng ( Dài x rộng x cao):2.160 x 1.510 x 1.410/940(mm) ( Dài x rộng x cao):2.450 x 1.1410 x 1.125/470(mm)
10  Công nghệ lắp ráp Sản phẩm được lắp ráp với công nghệ tiên tiến nhất  
 11 Hệ thống phanh Có điều hòa lực phanh theo tải trọng hàng hóa Không có điều hòa lực phanh
12 Khối lượng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 990kg 810kg
13 Sản phẩm đáp ứng quy chuẩn Việt Nam QCVN09:2015/BGTVT(Quy chuẩn mới) QCVN09:2011/BGTVT(Quy chuẩn cũ)
14 Giá bán tại nhà máy 170.000.000,đồng/xe  Loại thanh răng – Bánh răng, dẫn động cơ khí, không có trợ lực

 


YÊU CẦU TƯ VẤN
 




Xem bản đồ của chúng tôi !
Để với chúng tôi !
Kéo rộng màn hình để xem sản phẩm rõ hơn !
Bật chức lại chức năng điều hướng !
X
X